Thành ngữ 4 chữ trong tiếng hàn hay dùng

Nguyễn Thế Anh 22/03/2025
thanh-ngu-4-chu-trong-tieng-han-hay-dung

Hôm nay SÁCH TIẾNG HÀN METABOOKS sẽ giới thiệu đến các bạn THÀNH NGỮ 4 CHỮ TRONG TIẾNG HÀN HAY DÙNG trong bài viết dưới đây.

Hi vọng bài viết này giúp ích cho các bạn trong quá trình học tiếng Hàn

Danh Sách Thành Ngữ 4 Chữ Tiếng Hàn

 

STT

Thành ngữ tiếng Hàn

Dịch âm Hán

Ý nghĩa

1

안거낙업

An cư lập nghiệp

Sống yên ổn, làm ăn vui vẻ

2

자수성가

Tự thủ thành gia

Tự tay gây dựng sự nghiệp

3

대기만성

Đại khí vãn thành

Người có tài phải mất thời gian mới thành công

4

우왕좌왕

Hữu vãng tả vãng

Lúng túng, không biết phải làm gì

5

일석이조

Nhất thạch nhị điểu

Một mũi tên trúng hai đích

6

동문서답

Đông vấn tây đáp

Hỏi một đằng, trả lời một nẻo

7

고진감래

Khổ tận cam lai

Sau cơn mưa trời lại sáng

8

작심삼일

Tác tâm tam nhật

Quyết tâm không kéo dài, nhanh chóng bỏ cuộc

9

유비무환

Dự bị vô hoạn

Có chuẩn bị trước thì không phải lo lắng

10

설상가상

Tuyết thượng gia sương

Họa vô đơn chí, xui xẻo chồng chất

11

십년감수

Thập niên giảm thọ

Sợ đến mức như giảm thọ 10 năm

12

승승장구

Thắng thắng trường khu

Thành công liên tiếp, ngày càng phát đạt

13

막상막하

Mạc thượng mạc hạ

Kẻ tám lạng, người nửa cân

14

심기일전

Tâm khí nhất chuyển

Thay đổi tư duy, quyết tâm làm lại

15

백발백중

Bách phát bách trúng

Nhắm đâu trúng đó, vô cùng chính xác

16

적소성대

Tích tiểu thành đại

Góp nhỏ thành lớn

17

동고동락

Đồng khổ đồng lạc

Cùng nhau chia sẻ vui buồn

18

유유상종

Du du tương tùng

Người giống nhau thường tụ tập với nhau

19

호시탐탐

Hổ thị thâm thâm

Nhìn chằm chằm chờ cơ hội để tấn công

20

전화위복

Chuyển họa vi phúc

Trong rủi có may

21

파죽지세

Phá trúc chi thế

Khí thế mạnh mẽ, không gì cản nổi

22

수수방관

Thủ thủ bàng quan

Đứng nhìn mà không can thiệp

23

반신반의

Bán tín bán nghi

Nửa tin nửa ngờ

24

권선징악

Khuyến thiện trừng ác

Khuyến khích điều tốt, trừng trị điều xấu

25

양두구육

Dương đầu cẩu nhục

Treo đầu dê bán thịt chó, lừa đảo

26

일취월장

Nhật tiến nguyệt trưởng

Tiến bộ không ngừng

27

구사일생

Cửu tử nhất sinh

Thoát chết trong gang tấc

28

금상첨화

Kim thượng thiêm hoa

Đã tốt lại càng tốt

29

조강지처

Tào khang chi thê

Vợ thuở hàn vi, người đồng cam cộng khổ

30

인과응보

Nhân quả ứng báo

Gieo nhân nào gặt quả nấy

31

함흥차사

Hàm Hưng sai sứ

Người đi không thấy quay lại

32

수어지교

Thủy ngư chi giao

Tình bạn khăng khít như cá với nước

33

풍전등화

Phong tiền đăng hỏa

Tình thế nguy kịch, như đèn trước gió

34

토사구팽

Thố tử cẩu phanh

Vắt chanh bỏ vỏ, hết giá trị liền bị bỏ rơi

35

기고만장

Khí cao vạn trượng

Kiêu ngạo, hống hách khi thành công

36

권불십년

Quyền bất thập niên

Quyền lực không kéo dài mãi mãi

37

명약관화

Minh dược quán hỏa

Rõ ràng như nhìn thấy lửa

38

사면초가

Tứ diện Sở ca

Bị cô lập, không có đường lui

39

이심전심

Dĩ tâm truyền tâm

Tâm đầu ý hợp, hiểu nhau không cần lời

40

자포자기

Tự phóng tự khí

Bỏ mặc bản thân, buông xuôi mọi thứ

41

과유불급

Quá dã bất cập

Cái gì quá cũng không tốt

42

역지사지

Dịch địa tư chí

Đặt mình vào vị trí của người khác

43

전전긍긍

Chiên chiên cẩn cẩn

Lo lắng, sợ hãi không yên

44

다다익선

Đa đa ích thiện

Càng nhiều càng tốt

45

동상이몽

Đồng sàng dị mộng

Cùng một hoàn cảnh nhưng suy nghĩ khác nhau

46

명실상부

Danh thực tương phù

Danh xứng với thực

47

풍비박산

Phong phi bạc tán

Tan nát, ly tán khắp nơi

48

청출어람

Thanh xuất ư lam

Học trò giỏi hơn thầy

49

속수무책

Thúc thủ vô sách

Bó tay, không thể làm gì được

50

주객전도

Chủ khách đảo điên

Chủ và khách đổi vị trí, tình thế đảo lộn

Trên đây là THÀNH NGỮ 4 CHỮ TRONG TIẾNG HÀN HAY DÙNGSÁCH TIẾNG HÀN METABOOKS sưu tầm được. Nếu bạn sưu tầm được thêm câu hỏi nào đừng ngần ngại share cho chúng tớ nhé!

Nếu bạn đang muốn tham khảo kho sách tiếng Hàn phong phú vui lòng truy cập vào https://www.sachtienghanmetabooks.vn