Hôm nay SÁCH TIẾNG HÀN METABOOKS sẽ giới thiệu đến các bạn các từ vựng tiếng Hàn về chủ đề địa điểm trong bài viết dưới đây.
Hi vọng bài viết này giúp ích cho các bạn trong quá trình biên phiên dịch chủ đề này
CHỦ ĐỀ ĐỊA ĐIỂM
1. Địa điểm công cộng
-
공원 – Công viên
-
도서관 – Thư viện
-
병원 – Bệnh viện
-
약국 – Hiệu thuốc
-
우체국 – Bưu điện
-
경찰서 – Đồn cảnh sát
-
소방서 – Trạm cứu hỏa
-
시청 – Tòa thị chính
-
법원 – Tòa án
-
박물관 – Bảo tàng
2. Địa điểm mua sắm & dịch vụ
-
시장 – Chợ
-
백화점 – Trung tâm thương mại
-
마트 – Siêu thị
-
상점 – Cửa hàng
-
옷가게 – Cửa hàng quần áo
-
신발가게 – Cửa hàng giày dép
-
가구점 – Cửa hàng nội thất
-
편의점 – Cửa hàng tiện lợi
-
미용실 – Tiệm làm tóc
-
이발소 – Tiệm cắt tóc nam
3. Địa điểm ăn uống
-
식당 – Nhà hàng
-
카페 – Quán cà phê
-
분식점 – Quán ăn vặt
-
패스트푸드점
-
– Cửa hàng đồ ăn nhanh
-
빵집 – Tiệm bánh
-
아이스크림 가게 – Cửa hàng kem
-
술집 – Quán rượu
-
바비큐 가게 – Quán thịt nướng
-
채식 식당 – Nhà hàng chay
-
커피숍 – Quán cà phê4. Địa điểm giáo dục
-
학교 – Trường học
-
초등학교 – Trường tiểu học
-
중학교 – Trường trung học cơ sở
-
고등학교 – Trường trung học phổ thông
-
대학교 – Trường đại học
-
학원 – Trung tâm học thêm
-
유치원 – Trường mẫu giáo
-
어학원 – Trung tâm ngoại ngữ
-
도서관 – Thư viện
-
연구소 – Viện nghiên cứu
5. Địa điểm vui chơi & giải trí
-
놀이공원 – Công viên giải trí
-
영화관 – Rạp chiếu phim
-
노래방 – Phòng karaoke
-
클럽 – Câu lạc bộ đêm
-
체육관 – Nhà thi đấu thể thao
-
스포츠센터 – Trung tâm thể thao
-
헬스장 – Phòng gym
-
수영장 – Hồ bơi
-
경기장 – Sân vận động
-
공연장 – Nhà hát
Trên đây là list từ vựng chủ đề địa điểm mà SÁCH TIẾNG HÀN METABOOKS sưu tầm được.Nếu bạn sưu tầm được thêm từ vựng nào đừng ngần ngại share cho chúng tớ nhé!
Nếu bạn đang muốn tham khảo kho sách tiếng Hàn phong phú vui lòng truy cập vào https://www.sachtienghanmetabooks.vn