Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề: đồ vật trong nhà

Nguyễn Thế Anh 21/03/2025
tu-vung-tieng-han-theo-chu-de-do-vat-trong-nha

Hôm nay SÁCH TIẾNG HÀN METABOOKS sẽ giới thiệu đến các bạn các từ vựng tiếng Hàn về chủ đề đồ vật trong nhà trong bài viết dưới đây.

Hi vọng bài viết này giúp ích cho các bạn trong quá trình biên phiên dịch chủ đề này


CHỦ ĐỀ ĐỒ VẬT TRONG NHÀ 

 Đồ vật trong phòng khách (거실 - Phòng khách)

  1. 소파 – Ghế sofa

  2. 테이블 – Bàn

  3. 의자 – Ghế

  4. 러그 / 카펫 – Thảm trải sàn

  5. 커튼 – Rèm cửa

  6. 텔레비전 (TV) – Tivi

  7. 리모컨 – Điều khiển từ xa

  8. 전등 – Đèn

  9. 스탠드 – Đèn bàn

  10. 벽시계 – Đồng hồ treo tường

  11. 선풍기 – Quạt

  12. 공기청정기 – Máy lọc không khí

  13. 가습기 – Máy tạo độ ẩm

  14. 스피커 – Loa

  15. 책장 – Kệ sách

  16. 잡지 – Tạp chí

  17. 액자 – Khung ảnh

  18. 꽃병 – Bình hoa

  19. 벽걸이 장식 – Đồ trang trí treo tường

  20. 초 – Nến

 


2. Đồ vật trong phòng ngủ (침실 - Phòng ngủ)

  1. 침대 – Giường

  2. 매트리스 – Nệm

  3. 베개 – Gối

  4. 이불 – Chăn

  5. 담요 – Mền

  6. 침대 시트 – Ga trải giường

  7. 옷장 – Tủ quần áo

  8. 서랍장 – Tủ ngăn kéo

  9. 화장대 – Bàn trang điểm

  10. 전신거울 – Gương toàn thân

  11. 알람시계 – Đồng hồ báo thức

  12. 수납함 – Hộp đựng đồ

  13. 책상 – Bàn học, bàn làm việc

  14. 서랍 – Ngăn kéo

  15. 안락의자 – Ghế thư giãn

  16. 슬리퍼 – Dép đi trong nhà

  17. 탁자 – Bàn nhỏ

  18. 옷걸이 – Móc treo quần áo

  19. 쿠션 – Gối ôm

  20. 수면등 – Đèn ngủ

 


3. Đồ vật trong nhà bếp (부엌 / 주방 - Nhà bếp)

  1. 냉장고 – Tủ lạnh

  2. 전자레인지 – Lò vi sóng

  3. 오븐 – Lò nướng

  4. 가스레인지 – Bếp gas

  5. 인덕션 – Bếp từ

  6. 식탁 – Bàn ăn

  7. 식탁 의자 – Ghế bàn ăn

  8. 밥솥 – Nồi cơm điện

  9. 믹서기 – Máy xay sinh tố

  10. 전기포트 – Ấm siêu tốc

  11. 냄비 – Nồi

  12. 후라이팬 – Chảo rán

  13. 도마 – Thớt

  14. 칼 – Dao

  15. 포크 – Nĩa

  16. 숟가락 – Muỗng

  17. 젓가락 – Đũa

  18. 접시 – Đĩa

  19. 그릇 – Bát

  20. 컵 / 잔 – Cốc, ly

  21. 식기세척기 – Máy rửa chén

  22. 쓰레기통 – Thùng rác

  23. 수세미 – Miếng rửa chén

  24. 행주 – Khăn lau bếp

  25. 소금통 – Hũ đựng muối

  26. 후추통 – Hũ đựng tiêu

  27. 조미료통 – Hũ gia vị

  28. 개수대 – Bồn rửa chén

  29. 유리병 – Chai thủy tinh

  30. 플라스틱 용기 – Hộp nhựa

 


4. Đồ vật trong phòng tắm (욕실 - Phòng tắm)

  1. 샤워기 – Vòi sen

  2. 욕조 – Bồn tắm

  3. 세면대 – Bồn rửa mặt

  4. 변기 – Bồn cầu

  5. 거울 – Gương

  6. 수건 – Khăn tắm

  7. 칫솔 – Bàn chải đánh răng

  8. 치약 – Kem đánh răng

  9. 비누 – Xà phòng

  10. 샴푸 – Dầu gội

  11. 린스 / 컨디셔너 – Dầu xả

  12. 바디워시 – Sữa tắm

  13. 면도기 – Dao cạo râu

  14. 헤어드라이어 – Máy sấy tóc

  15. 화장지 / 휴지 – Giấy vệ sinh

  16. 빨래바구니 – Giỏ đựng đồ giặt

  17. 세제 – Bột giặt, nước giặt

  18. 변기솔 – Chổi cọ bồn cầu

  19. 욕실 매트 – Thảm phòng tắm

  20. 샤워커튼 – Rèm tắm

 


5. Đồ vật trong phòng giặt (세탁실 - Phòng giặt ủi)

  1. 세탁기 – Máy giặt

  2. 건조기 – Máy sấy quần áo

  3. 빨래집게 – Kẹp phơi đồ

  4. 다리미 – Bàn ủi

  5. 다리미판 – Bàn để ủi quần áo

  6. 세탁바구니 – Giỏ đựng đồ giặt

  7. 섬유유연제 – Nước xả vải

  8. 표백제 – Chất tẩy trắng

  9. 빨래줄 – Dây phơi quần áo

  10. 옷걸이 – Móc treo quần áo

 


6. Các đồ điện tử và thiết bị trong nhà (전자 제품 - Thiết bị điện tử trong nhà)

  1. 에어컨 – Máy lạnh

  2. 히터 – Máy sưởi

  3. 청소기 – Máy hút bụi

  4. 스팀 다리미 – Bàn ủi hơi nước

  5. 전기난로 – Lò sưởi điện

  6. 카메라 – Máy ảnh

  7. 노트북 – Laptop

  8. 컴퓨터 – Máy tính

  9. 프린터 – Máy in

  10. 와이파이 공유기 – Bộ phát WiFi

Trên đây là list từ vựng chủ đề đồ vật trong nhà mà SÁCH TIẾNG HÀN METABOOKS sưu tầm được.Nếu bạn sưu tầm được thêm từ vựng nào đừng ngần ngại share cho chúng tớ nhé!

Nếu bạn đang muốn tham khảo kho sách tiếng Hàn phong phú vui lòng truy cập vào https://www.sachtienghanmetabooks.vn