Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề: động vật

Nguyễn Thế Anh 21/03/2025
tu-vung-tieng-han-theo-chu-de-dong-vat

Hôm nay SÁCH TIẾNG HÀN METABOOKS sẽ giới thiệu đến các bạn các từ vựng tiếng Hàn về chủ đề Động Vật trong bài viết dưới đây.

Hi vọng bài viết này giúp ích cho các bạn trong quá trình biên phiên dịch chủ đề này

 

CHỦ ĐỀ ĐỘNG VẬT 

1. Các loài động vật có vú (포유류 - Động vật có vú)

  1. 개 – Chó

  2. 고양이 – Mèo

  3. 말 – Ngựa

  4. 소 – Bò

  5. 돼지 – Lợn

  6. 양 – Cừu

  7. 염소 – Dê

  8. 사슴 – Hươu

  9. 코끼리 – Voi

  10. 원숭이 – Khỉ

  11. 판다 – Gấu trúc

  12. 곰 – Gấu

  13. 늑대 – Sói

  14. 여우 – Cáo

  15. 사자 – Sư tử

  16. 호랑이 – Hổ

  17. 치타 – Báo đốm

  18. 표범 – Báo hoa mai

  19. 기린 – Hươu cao cổ

  20. 캥거루 – Chuột túi

  21. 하마 – Hà mã

  22. 코뿔소 – Tê giác

  23. 고래 – Cá voi

  24. 돌고래 – Cá heo

  25. 바다표범 – Hải cẩu

  26. 북극곰 – Gấu Bắc Cực

  27. 오랑우탄 – Đười ươi

  28. 고릴라 – Khỉ đột

  29. 너구리 – Gấu trúc Mỹ (gấu mèo)

  30. 두더지 – Chuột chũi

 


2. Các loài chim (조류 - Chim)

  1. 참새 – Chim sẻ

  2. 비둘기 – Chim bồ câu

  3. 까치 – Chim chích chòe

  4. 독수리 – Đại bàng

  5. 매 – Chim ưng

  6. 부엉이 – Cú mèo

  7. 올빼미 – Cú vọ

  8. 공작 – Công

  9. 펭귄 – Chim cánh cụt

  10. 앵무새 – Vẹt

  11. 갈매기 – Hải âu

  12. 학 – Hạc

  13. 황새 – Cò

  14. 백조 – Thiên nga

  15. 홍학 – Hồng hạc

  16. 꿩 – Gà lôi

  17. 타조 – Đà điểu

  18. 벌새 – Chim ruồi

  19. 까마귀 – Quạ

  20. 수리부엉이 – Cú đại bàng

 


3. Các loài bò sát (파충류 - Bò sát)

  1. 뱀 – Rắn

  2. 거북이 – Rùa

  3. 악어 – Cá sấu

  4. 도마뱀 – Thằn lằn

  5. 이구아나 – Kỳ nhông xanh

  6. 카멜레온 – Tắc kè hoa

  7. 코모도왕도마뱀 – Rồng Komodo

  8. 방울뱀 – Rắn đuôi chuông

  9. 독사 – Rắn độc

  10. 바실리스크 – Thằn lằn Basilisk

 


4. Các loài động vật lưỡng cư (양서류 - Lưỡng cư)

  1. 개구리 – Ếch

  2. 두꺼비 – Cóc

  3. 도롱뇽 – Kỳ nhông nước

  4. 맹꽁이 – Ếch cây

  5. 산청개구리 – Ếch xanh

 


5. Các loài động vật dưới nước (수생 동물 - Động vật dưới nước)

  1. 물고기 – Cá

  2. 상어 – Cá mập

  3. 가오리 – Cá đuối

  4. 문어 – Bạch tuộc

  5. 오징어 – Mực

  6. 해파리 – Sứa biển

  7. 조개 – Nghêu, sò

  8. 바다거북 – Rùa biển

  9. 해마 – Cá ngựa

  10. 성게 – Nhím biển

  11. 바닷가재 – Tôm hùm

  12. 게 – Cua

  13. 새우 – Tôm

  14. 연어 – Cá hồi

  15. 대구 – Cá tuyết

 


6. Các loài côn trùng (곤충 - Côn trùng)

  1. 나비 – Bướm

  2. 벌 – Ong

  3. 개미 – Kiến

  4. 무당벌레 – Bọ rùa

  5. 잠자리 – Chuồn chuồn

  6. 메뚜기 – Châu chấu

  7. 바퀴벌레 – Gián

  8. 모기 – Muỗi

  9. 거미 – Nhện

  10. 사마귀 – Bọ ngựa

  11. 풍뎅이 – Bọ hung

  12. 반딧불이 – Đom đóm

  13. 흰개미 – Mối

  14. 진드기 – Ve

  15. 벼룩 – Bọ chét

 


7. Các loài động vật nuôi trong trang trại (농장 동물 - Động vật trang trại)

  1. 닭 – Gà

  2. 오리 – Vịt

  3. 거위 – Ngỗng

  4. 칠면조 – Gà tây

  5. 당나귀 – Lừa

  6. 소 – Bò

  7. 송아지 – Bê

  8. 말 – Ngựa

  9. 염소 – Dê

  10. 양 – Cừu

 


8. Các loài động vật hoang dã khác (기타 야생 동물 - Động vật hoang dã khác)

  1. 너구리 – Chồn

  2. 스컹크 – Chồn hôi

  3. 고슴도치 – Nhím

  4. 비버 – Hải ly

  5. 오소리 – Lửng

  6. 두더지 – Chuột chũi

  7. 라쿤 – Gấu mèo

  8. 마모트 – Sóc đất

  9. 프레리도그 – Chó thảo nguyên

  10. 담비 – Chồn zibeline

Trên đây là list từ vựng chủ đề Động Vật mà SÁCH TIẾNG HÀN METABOOKS sưu tầm được.Nếu bạn sưu tầm được thêm từ vựng nào đừng ngần ngại share cho chúng tớ nhé!

Nếu bạn đang muốn tham khảo kho sách tiếng Hàn phong phú vui lòng truy cập vào https://www.sachtienghanmetabooks.vn