Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề: dụng cụ lao động xưởng

Nguyễn Thế Anh 21/03/2025
tu-vung-tieng-han-theo-chu-de-dung-cu-lao-dong-xuong

Hôm nay SÁCH TIẾNG HÀN METABOOKS sẽ giới thiệu đến các bạn các từ vựng tiếng Hàn về chủ đề dụng cụ lao động xưởng  trong bài viết dưới đây.

Hi vọng bài viết này giúp ích cho các bạn trong quá trình biên phiên dịch chủ đề này

 

CHỦ ĐỀ DỤNG CỤ LAO ĐỘNG XƯỞNG

1. Dụng cụ cầm tay (수공구 – dụng cụ thủ công)

  1. 망치 – Búa

  2. 드라이버 – Tua vít

  3. 스패너 – Cờ lê

  4. 렌치 – Mỏ lết

  5. 펜치 – Kìm

  6. 니퍼 – Kìm cắt

  7. 줄자 – Thước dây

  8. 칼 – Dao cắt

  9. 전동 드릴 – Máy khoan cầm tay

  10. 톱 – Cưa tay

2. Dụng cụ đo lường (측정 도구 – dụng cụ đo đạc)

  1. 자 – Thước kẻ

  2. 줄자 – Thước cuộn

  3. 버니어 캘리퍼스 – Thước kẹp điện tử (Panme)

  4. 마이크로미터 – Thước đo vi lượng (Micrometer)

  5. 게이지 – Đồng hồ đo (Gauge)

  6. 온도계 – Nhiệt kế

  7. 저울 – Cân

  8. 레벨기 – Thước đo cân bằng (Thước thủy)

  9. 각도기 – Thước đo góc

  10. 측정 테이프 – Thước dây đo lường

3. Máy móc & thiết bị (기계 및 장비 – Máy móc và thiết bị)

  1. 용접기 – Máy hàn

  2. 연삭기 – Máy mài

  3. 절단기 – Máy cắt

  4. 압축기 – Máy nén khí

  5. 착암기 – Máy khoan bê tông

  6. 컨베이어 벨트 – Băng chuyền

  7. 선반 기계 – Máy tiện

  8. 드릴 프레스 – Máy khoan bàn

  9. 사출기 – Máy ép nhựa

  10. 프레스기 – Máy dập

4. Dụng cụ bảo hộ lao động (보호 장비 – Thiết bị bảo hộ)

  1. 안전모 – Mũ bảo hộ

  2. 안전화 – Giày bảo hộ

  3. 안전장갑 – Găng tay bảo hộ

  4. 보호안경 – Kính bảo hộ

  5. 귀마개 – Nút bịt tai chống ồn

  6. 방진 마스크 – Mặt nạ chống bụi

  7. 방열복 – Quần áo chống nhiệt

  8. 반사 조끼 – Áo phản quang

  9. 안전벨트 – Dây đai an toàn

  10. 소화기 – Bình chữa cháy

5. Dụng cụ lắp ráp & sửa chữa (조립 및 수리 도구)

  1. 나사 – Đinh vít

  2. 못 – Đinh

  3. 볼트 – Bu lông

  4. 너트 – Đai ốc

  5. 와셔 – Long đen (Vòng đệm)

  6. 실리콘 건 – Súng bắn keo silicon

  7. 접착제 – Keo dán công nghiệp

  8. 절단 톱 – Máy cắt cầm tay

  9. 용접봉 – Que hàn

  10. 파이프 커터 – Dụng cụ cắt ống

6. Dụng cụ vệ sinh & bảo trì (청소 및 유지보수 도구)

  1. 빗자루 – Chổi quét

  2. 쓰레받기 – Xẻng hốt rác

  3. 대걸레 – Cây lau nhà

  4. 물통 – Xô nước

  5. 공업용 청소기 – Máy hút bụi công nghiệp

  6. 윤활유 – Dầu bôi trơn

  7. 그리스 – Mỡ bôi trơn

  8. 브러시 – Bàn chải công nghiệp

  9. 고압 세척기 – Máy rửa áp lực cao

  10. 걸레 – Giẻ lau

Trên đây là list từ vựng chủ đề dụng cụ lao động xưởng  mà SÁCH TIẾNG HÀN METABOOKS sưu tầm được.Nếu bạn sưu tầm được thêm từ vựng nào đừng ngần ngại share cho chúng tớ nhé!

Nếu bạn đang muốn tham khảo kho sách tiếng Hàn phong phú vui lòng truy cập vào https://www.sachtienghanmetabooks.vn