Hôm nay SÁCH TIẾNG HÀN METABOOKS sẽ giới thiệu đến các bạn các từ vựng tiếng Hàn về chủ đề hoa quả trong bài viết dưới đây.
Hi vọng bài viết này giúp ích cho các bạn trong quá trình biên phiên dịch chủ đề này
CHỦ ĐỀ HOA QUẢ
1. Các loại trái cây thông dụng (일반적인 과일 - Hoa quả phổ biến)
-
사과 – Táo
-
배 – Lê
-
바나나 – Chuối
-
포도 – Nho
-
오렌지 – Cam
-
자몽 – Bưởi
-
귤 – Quýt
-
레몬 – Chanh vàng
-
라임 – Chanh xanh
-
파인애플 – Dứa, thơm
-
키위 – Kiwi
-
복숭아 – Đào
-
천도복숭아 – Đào trơn (xuân đào)
-
살구 – Mơ
-
체리 – Cherry, anh đào
-
블루베리 – Việt quất
-
라즈베리 – Phúc bồn tử (mâm xôi đỏ)
-
블랙베리 – Mâm xôi đen
-
크랜베리 – Nam việt quất
-
딸기 – Dâu tây
2. Các loại trái cây nhiệt đới (열대 과일 - Trái cây nhiệt đới)
-
망고 – Xoài
-
코코넛 – Dừa
-
용과 – Thanh long
-
리치 – Vải
-
람부탄 – Chôm chôm
-
망고스틴 – Măng cụt
-
잭프루트 – Mít
-
두리안 – Sầu riêng
-
카람볼라 – Khế
-
파파야 – Đu đủ
-
구아바 – Ổi
-
아보카도 – Bơ
-
수박 – Dưa hấu
-
멜론 – Dưa lưới
-
참외 – Dưa gang Hàn Quốc
-
무화과 – Sung
-
스타프루트 – Khế (tên tiếng Anh)
-
로즈애플 – Mận hồng đào
-
포멜로 – Bưởi (tên tiếng Anh)
-
페르시몬 – Hồng
3. Các loại trái cây khô và hạt (견과 및 말린 과일 - Quả khô và hạt)
-
대추 – Táo tàu
-
건포도 – Nho khô
-
무화과 건조 – Sung khô
-
아몬드 – Hạnh nhân
-
호두 – Óc chó
-
땅콩 – Đậu phộng
-
피스타치오 – Hạt dẻ cười
-
캐슈넛 – Hạt điều
-
해바라기씨 – Hạt hướng dương
-
참깨 – Hạt mè
4. Các loại quả đặc biệt (특별한 과일 - Trái cây đặc biệt)
-
커런트 – Nho Hy Lạp (nho chuỗi đỏ)
-
구스베리 – Lý chua (ngỗng gai)
-
보이즌베리 – Dâu lai (Boysenberry)
-
사포딜라 – Hồng xiêm
-
체로모야 – Mãng cầu hoàng hậu
-
랑사트 – Bòn bon
-
감 – Hồng (quả hồng)
-
카카오 – Ca cao
-
네이블 오렌지 – Cam ruột đỏ
-
허니듀 – Dưa mật
Trên đây là list từ vựng chủ đề hoa quả mà SÁCH TIẾNG HÀN METABOOKS sưu tầm được.Nếu bạn sưu tầm được thêm từ vựng nào đừng ngần ngại share cho chúng tớ nhé!
Nếu bạn đang muốn tham khảo kho sách tiếng Hàn phong phú vui lòng truy cập vào https://www.sachtienghanmetabooks.vn