Hôm nay SÁCH TIẾNG HÀN METABOOKS sẽ giới thiệu đến các bạn các từ vựng tiếng Hàn về chủ đề nghề nghiệp trong bài viết dưới đây.
Hi vọng bài viết này giúp ích cho các bạn trong quá trình biên phiên dịch chủ đề này
CHỦ ĐỀ MÔN NGHỀ NGHIỆP
1. Nghề nghiệp trong lĩnh vực giáo dục
-
교사 – Giáo viên
-
교수 – Giáo sư
-
강사 – Giảng viên
-
유치원 교사 – Giáo viên mầm non
-
학원 강사 – Giáo viên trung tâm dạy thêm
-
교장 – Hiệu trưởng
-
교감 – Phó hiệu trưởng
-
연구원 – Nhà nghiên cứu
-
번역가 – Biên dịch viên
-
통역사 – Phiên dịch viên
2. Nghề nghiệp trong lĩnh vực y tế
-
의사 – Bác sĩ
-
간호사 – Y tá
-
약사 – Dược sĩ
-
치과의사 – Nha sĩ
-
수의사 – Bác sĩ thú y
-
물리치료사 – Nhà vật lý trị liệu
-
한의사 – Bác sĩ Đông y
-
심리학자 – Nhà tâm lý học
-
응급 구조사 – Nhân viên cấp cứu
-
방사선사 – Kỹ thuật viên X-quang
3. Nghề nghiệp trong lĩnh vực kỹ thuật & công nghệ
-
엔지니어 – Kỹ sư
-
프로그래머 – Lập trình viên
-
웹 개발자 – Nhà phát triển web
-
소프트웨어 엔지니어 – Kỹ sư phần mềm
-
네트워크 관리자 – Quản trị mạng
-
데이터 분석가 – Nhà phân tích dữ liệu
-
전기기사 – Kỹ thuật viên điện
-
기계공 – Thợ cơ khí
-
건축가 – Kiến trúc sư
-
로봇공학자 – Kỹ sư robot
4. Nghề nghiệp trong lĩnh vực nghệ thuật & sáng tạo
-
화가 – Họa sĩ
-
조각가 – Nhà điêu khắc
-
사진작가 – Nhiếp ảnh gia
-
작가 – Nhà văn
-
기자 – Nhà báo
-
편집자 – Biên tập viên
-
영화감독 – Đạo diễn phim
-
배우 – Diễn viên
-
가수 – Ca sĩ
-
음악가 – Nhạc sĩ
5. Nghề nghiệp trong lĩnh vực kinh doanh & tài chính
-
사업가 – Doanh nhân
-
회계사 – Kế toán viên
-
금융 분석가 – Nhà phân tích tài chính
-
은행원 – Nhân viên ngân hàng
-
마케팅 전문가 – Chuyên gia marketing
-
세무사 – Chuyên viên thuế
-
투자자 – Nhà đầu tư
-
부동산 중개인 – Môi giới bất động sản
-
무역업자 – Nhà kinh doanh thương mại
-
경영 컨설턴트 – Cố vấn quản lý
6. Nghề nghiệp trong lĩnh vực dịch vụ & du lịch
-
요리사 – Đầu bếp
-
바리스타 – Nhân viên pha chế (barista)
-
호텔리어 – Nhân viên khách sạn
-
승무원 – Tiếp viên hàng không
-
가이드 – Hướng dẫn viên du lịch
-
웨이터 / 웨이트리스 – Bồi bàn (nam/nữ)
-
미용사 – Thợ làm tóc
-
네일 아티스트 – Thợ làm móng
-
마사지사 – Nhân viên massage
-
운전기사 – Tài xế
7. Nghề nghiệp trong lĩnh vực truyền thông & giải trí
-
유튜버 – YouTuber
-
인플루언서 – Người có tầm ảnh hưởng (Influencer)
-
방송인 – Người dẫn chương trình
-
성우 – Diễn viên lồng tiếng
-
DJ – DJ (Người chỉnh nhạc)
-
광고 기획자 – Nhà lập kế hoạch quảng cáo
-
영화 제작자 – Nhà sản xuất phim
-
모델 – Người mẫu
-
코미디언 – Diễn viên hài
-
라디오 진행자 – MC đài phát thanh
8. Nghề nghiệp trong lĩnh vực hành chính & luật pháp
-
공무원 – Công chức
-
변호사 – Luật sư
-
판사 – Thẩm phán
-
검찰관 – Công tố viên
-
경찰관 – Cảnh sát
-
군인 – Quân nhân
-
외교관 – Nhà ngoại giao
-
비서 – Thư ký
-
HR 관리자 – Quản lý nhân sự
-
행정 직원 – Nhân viên hành chính
9. Nghề nghiệp trong lĩnh vực khoa học & môi trường
-
과학자 – Nhà khoa học
-
생물학자 – Nhà sinh học
-
물리학자 – Nhà vật lý học
-
화학자 – Nhà hóa học
-
지질학자 – Nhà địa chất học
-
환경학자 – Nhà nghiên cứu môi trường
-
기상학자 – Nhà khí tượng học
-
해양학자 – Nhà hải dương học
-
천문학자 – Nhà thiên văn học
-
농부 – Nông dân
10. Nghề nghiệp khác
-
건축 노동자 – Công nhân xây dựng
-
목수 – Thợ mộc
-
배관공 – Thợ ống nước
-
청소부 – Nhân viên dọn vệ sinh
-
소방관 – Lính cứu hỏa
-
택배 기사 – Nhân viên giao hàng
-
어부 – Ngư dân
-
광부 – Thợ mỏ
-
도예가 – Nghệ nhân gốm
-
무용수 – Vũ công
Trên đây là list từ vựng chủ đề nghề nghiệp mà SÁCH TIẾNG HÀN METABOOKS sưu tầm được. Nếu bạn sưu tầm được thêm từ vựng nào đừng ngần ngại share cho chúng tớ nhé!
Nếu bạn đang muốn tham khảo kho sách tiếng Hàn phong phú vui lòng truy cập vào https://www.sachtienghanmetabooks.vn