Hôm nay SÁCH TIẾNG HÀN METABOOKS sẽ giới thiệu đến các bạn các từ vựng tiếng Hàn về chủ đề rau củ quả trong bài viết dưới đây.
Hy vọng bài viết này giúp ích cho các bạn trong quá trình biên phiên dịch chủ đề này
CHỦ ĐỀ RAU CỦ QUẢ
1. Các loại rau lá xanh
-
상추 – Xà lách
-
배추 – Cải thảo
-
양배추 – Bắp cải
-
시금치 – Rau chân vịt (cải bó xôi)
-
케일 – Cải xoăn
-
깻잎 – Lá mè (lá tía tô Hàn Quốc)
-
부추 – Hẹ
-
쑥갓 – Cải cúc
-
청경채 – Cải chíp
-
미나리 – Rau cần nước
2. Các loại rau gia vị & rau thơm
-
고수 – Rau mùi (ngò rí)
-
파 – Hành lá
-
마늘쫑 – Ngồng tỏi
-
샐러리 – Cần tây
-
바질 – Húng quế
-
민트 – Bạc hà
-
로즈마리 – Hương thảo
-
월계수 잎 – Lá nguyệt quế
-
파슬리 – Ngò tây
-
딜 – Thì là
3. Các loại rau ăn sống & làm salad
-
루꼴라 – Rau rocket (rau arugula)
-
치커리 – Rau diếp xoăn
-
엔디브 – Rau endive
-
래디시 – Củ cải đỏ (củ dền)
-
비트잎 – Lá củ dền
-
겨자잎 – Lá cải mù tạt
-
어린잎채소 – Rau mầm
-
아삭이 고추 – Ớt xanh ăn sống
-
쌈채소 – Rau cuốn thịt
-
도라지 잎 – Lá hoa chuông
4. Các loại rau củ dùng trong nấu ăn
-
무 – Củ cải trắng
-
당근 – Cà rốt
-
감자 – Khoai tây
-
고구마 – Khoai lang
-
양파 – Hành tây
-
마늘 – Tỏi
-
생강 – Gừng
-
연근 – Củ sen
-
우엉 – Củ ngưu bàng
-
토란 – Khoai sọ
5. Các loại rau ăn quả
-
오이 – Dưa chuột
-
토마토 – Cà chua
-
가지 – Cà tím
-
애호박 – Bí xanh (bí ngòi)
-
단호박 – Bí đỏ
-
피망 – Ớt chuông
-
고추 – Ớt
-
옥수수 – Ngô (bắp)
-
여주 – Mướp đắng (khổ qua)
-
꽈리고추 – Ớt xanh dài
6. Các loại rau họ đậu & mầm
-
콩나물 – Giá đỗ
-
숙주나물 – Giá đỗ xanh
-
강낭콩 – Đậu tây (đậu đỏ)
-
완두콩 – Đậu Hà Lan
-
검은콩 – Đậu đen
-
병아리콩 – Đậu gà
-
녹두 – Đậu xanh
-
리마콩 – Đậu Lima
-
팥 – Đậu đỏ
-
콩잎 – Lá đậu tương
7. Các loại rau thuộc họ nấm
-
양송이버섯 – Nấm mỡ
-
표고버섯 – Nấm đông cô
-
팽이버섯 – Nấm kim châm
-
느타리버섯 – Nấm bào ngư
-
새송이버섯 – Nấm đùi gà
-
목이버섯 – Nấm mèo (mộc nhĩ)
-
송이버섯 – Nấm tùng nhung
-
능이버섯 – Nấm linh chi
-
초버섯 – Nấm hương rừng
-
차가버섯 – Nấm chaga
8. Các loại rau dùng làm kim chi & món muối
-
갓 – Cải bẹ xanh
-
열무 – Cải non làm kim chi
-
쪽파 – Hành hẹ
-
무청 – Lá củ cải
-
고춧잎 – Lá ớt
-
깻잎 – Lá mè muối
-
고수나물 – Rau mùi muối
-
씀바귀 – Rau diếp đắng
-
돌나물 – Rau đá (rau sam)
-
삼채 – Rau tam thái
9. Các loại rau rừng & rau dại
-
고비 – Rau dớn
-
두릅 – Rau đinh lăng rừng
-
참나물 – Rau chân vịt hoang dã
-
엄나무순 – Chồi cây đinh hương
-
곰취 – Lá cây gấu (thường dùng trong món cuốn)
-
취나물 – Rau dớn Hàn Quốc
-
방풍나물 – Rau phòng phong
-
냉이 – Rau cải dại
-
고사리 – Rau dương xỉ
-
달래 – Hành dại
10. Các loại rau biển (rong biển & tảo biển)
-
미역 – Rong biển khô
-
다시마 – Tảo bẹ
-
톳 – Rong biển hijiki
-
김 – Lá rong biển
-
청각 – Tảo biển xanh
-
우뭇가사리 – Rau câu biển
-
모자반 – Rong biển Mozuku
-
클로렐라 – Tảo Chlorella
-
스피루리나 – Tảo Spirulina
-
해조류 – Tảo biển nói chung
Trên đây là list từ vựng chủ đề rau củ quả mà SÁCH TIẾNG HÀN METABOOKS sưu tầm được.Nếu bạn sưu tầm được thêm từ vựng nào đừng ngần ngại share cho chúng tớ nhé!
Nếu bạn đang muốn tham khảo kho sách tiếng Hàn phong phú vui lòng truy cập vào https://www.sachtienghanmetabooks.vn