Hôm nay SÁCH TIẾNG HÀN METABOOKS sẽ giới thiệu đến các bạn các từ vựng tiếng Hàn về chủ đề tính cách con người trong bài viết dưới đây.
Hi vọng bài viết này giúp ích cho các bạn trong quá trình biên phiên dịch chủ đề này
TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ TÍNH CÁCH CON NGƯỜI
1. Tính cách tích cực (긍정적인 성격 - Tính cách tích cực)
-
친절하다 – Tử tế
-
상냥하다 – Dịu dàng
-
정직하다 – Trung thực
-
성실하다 – Chăm chỉ, tận tâm
-
용감하다 – Dũng cảm
-
적극적이다 – Chủ động
-
낙천적이다 – Lạc quan
-
희생적이다 – Hi sinh
-
사교적이다 – Hòa đồng
-
배려심이 깊다 – Chu đáo
-
성격이 밝다 – Tính cách tươi sáng
-
유머 감각이 있다 – Có khiếu hài hước
-
신뢰할 수 있다 – Đáng tin cậy
-
침착하다 – Điềm tĩnh
-
책임감이 강하다 – Có trách nhiệm
-
독립적이다 – Độc lập
-
인내심이 많다 – Kiên nhẫn
-
창의적이다 – Sáng tạo
-
공손하다 – Lịch sự
-
끈기 있다 – Kiên trì
-
너그럽다 – Rộng lượng
-
온화하다 – Ôn hòa
-
정이 많다 – Giàu tình cảm
-
예의가 바르다 – Lễ phép
-
신중하다 – Thận trọng
-
감성적이다 – Nhạy cảm, giàu cảm xúc
-
겸손하다 – Khiêm tốn
-
도전적이다 – Thích thử thách
-
정의롭다 – Chính trực
-
활발하다 – Hoạt bát
2. Tính cách tiêu cực (부정적인 성격 - Tính cách tiêu cực)
-
소심하다 – Nhút nhát
-
내성적이다 – Hướng nội
-
비관적이다 – Bi quan
-
거만하다 – Kiêu căng
-
이기적이다 – Ích kỷ
-
무뚝뚝하다 – Cộc cằn, thô lỗ
-
게으르다 – Lười biếng
-
변덕스럽다 – Hay thay đổi, thất thường
-
무책임하다 – Vô trách nhiệm
-
독선적이다 – Gia trưởng
-
참을성이 없다 – Không kiên nhẫn
-
화를 잘 낸다 – Dễ nổi nóng
-
고집이 세다 – Cứng đầu
-
의존적이다 – Phụ thuộc
-
의심이 많다 – Đa nghi
-
냉정하다 – Lạnh lùng
-
속이 좁다 – Hẹp hòi
-
감정 기복이 심하다 – Dễ thay đổi cảm xúc
-
부정적이다 – Tiêu cực
-
신경질적이다 – Dễ cáu gắt
-
질투심이 많다 – Hay ghen tị
-
잔인하다 – Tàn nhẫn
-
비겁하다 – Hèn nhát
-
자기중심적이다 – Chỉ nghĩ cho bản thân
-
우유부단하다 – Thiếu quyết đoán
-
무관심하다 – Thờ ơ
-
거짓말을 잘하다 – Hay nói dối
-
변명하다 – Hay viện cớ
-
허영심이 많다 – Hay ảo tưởng, thích khoe khoang
-
충동적이다 – Hành động bốc đồng
3. Tính cách liên quan đến trí tuệ và khả năng (지능 및 능력 관련 성격 - Tính cách về trí tuệ và khả năng)
-
똑똑하다 – Thông minh
-
현명하다 – Khôn ngoan
-
총명하다 – Minh mẫn
-
이해심이 많다 – Thấu hiểu
-
직관적이다 – Trực giác tốt
-
논리적이다 – Suy nghĩ logic
-
판단력이 좋다 – Có khả năng phán đoán tốt
-
분석적이다 – Có tư duy phân tích
-
재치가 있다 – Lanh lợi
-
배움이 빠르다 – Học nhanh
-
기억력이 좋다 – Trí nhớ tốt
-
집중력이 강하다 – Khả năng tập trung tốt
-
수완이 좋다 – Khéo léo, giỏi xoay xở
-
독창적이다 – Độc đáo
-
박학다식하다 – Uyên bác
-
지혜롭다 – Sáng suốt
-
계획성이 있다 – Biết lập kế hoạch
-
융통성이 있다 – Linh hoạt
-
꼼꼼하다 – Tỉ mỉ
-
완벽주의적이다 – Theo chủ nghĩa hoàn hảo
4. Tính cách liên quan đến giao tiếp (대인 관계 성격 - Tính cách trong giao tiếp)
-
말이 많다 – Nói nhiều
-
수다스럽다 – Hay tán gẫu
-
솔직하다 – Thẳng thắn
-
사교적이다 – Thích giao tiếp
-
조용하다 – Trầm tính
-
유창하다 – Lưu loát
-
설득력이 있다 – Có sức thuyết phục
-
눈치가 빠르다 – Nhạy bén trong giao tiếp
-
표현력이 풍부하다 – Biết cách diễn đạt
-
침묵을 지키다 – Ít nói, giữ im lặng
5. Tính cách trong công việc (업무 관련 성격 - Tính cách trong công việc)
-
부지런하다 – Siêng năng
-
꼼꼼하다 – Cẩn thận, chi tiết
-
신속하다 – Nhanh nhẹn
-
끈기 있다 – Bền bỉ
-
조직적이다 – Có tính tổ chức
-
협동적이다 – Biết hợp tác
-
자기주장이 강하다 – Có chính kiến
-
목표지향적이다 – Có mục tiêu rõ ràng
-
도전적이다 – Thích thử thách
-
책임감이 강하다 – Có trách nhiệm cao
Trên đây là list từ vựng chủ đề tính cách con người mà SÁCH TIẾNG HÀN METABOOKS sưu tầm được.Nếu bạn sưu tầm được thêm từ vựng nào đừng ngần ngại share cho chúng tớ nhé!
Nếu bạn đang muốn tham khảo kho sách tiếng Hàn phong phú vui lòng truy cập vào https://www.sachtienghanmetabooks.vn