Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề: tính cách con người

Nguyễn Thế Anh 21/03/2025
tu-vung-tieng-han-theo-chu-de-tinh-cach-con-nguoi

Hôm nay SÁCH TIẾNG HÀN METABOOKS sẽ giới thiệu đến các bạn các từ vựng tiếng Hàn về chủ đề tính cách con người trong bài viết dưới đây.

Hi vọng bài viết này giúp ích cho các bạn trong quá trình biên phiên dịch chủ đề này

 

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ TÍNH CÁCH CON NGƯỜI

1. Tính cách tích cực (긍정적인 성격 - Tính cách tích cực)

  1. 친절하다 – Tử tế

  2. 상냥하다 – Dịu dàng

  3. 정직하다 – Trung thực

  4. 성실하다 – Chăm chỉ, tận tâm

  5. 용감하다 – Dũng cảm

  6. 적극적이다 – Chủ động

  7. 낙천적이다 – Lạc quan

  8. 희생적이다 – Hi sinh

  9. 사교적이다 – Hòa đồng

  10. 배려심이 깊다 – Chu đáo

  11. 성격이 밝다 – Tính cách tươi sáng

  12. 유머 감각이 있다 – Có khiếu hài hước

  13. 신뢰할 수 있다 – Đáng tin cậy

  14. 침착하다 – Điềm tĩnh

  15. 책임감이 강하다 – Có trách nhiệm

  16. 독립적이다 – Độc lập

  17. 인내심이 많다 – Kiên nhẫn

  18. 창의적이다 – Sáng tạo

  19. 공손하다 – Lịch sự

  20. 끈기 있다 – Kiên trì

  21. 너그럽다 – Rộng lượng

  22. 온화하다 – Ôn hòa

  23. 정이 많다 – Giàu tình cảm

  24. 예의가 바르다 – Lễ phép

  25. 신중하다 – Thận trọng

  26. 감성적이다 – Nhạy cảm, giàu cảm xúc

  27. 겸손하다 – Khiêm tốn

  28. 도전적이다 – Thích thử thách

  29. 정의롭다 – Chính trực

  30. 활발하다 – Hoạt bát

 


2. Tính cách tiêu cực (부정적인 성격 - Tính cách tiêu cực)

  1. 소심하다 – Nhút nhát

  2. 내성적이다 – Hướng nội

  3. 비관적이다 – Bi quan

  4. 거만하다 – Kiêu căng

  5. 이기적이다 – Ích kỷ

  6. 무뚝뚝하다 – Cộc cằn, thô lỗ

  7. 게으르다 – Lười biếng

  8. 변덕스럽다 – Hay thay đổi, thất thường

  9. 무책임하다 – Vô trách nhiệm

  10. 독선적이다 – Gia trưởng

  11. 참을성이 없다 – Không kiên nhẫn

  12. 화를 잘 낸다 – Dễ nổi nóng

  13. 고집이 세다 – Cứng đầu

  14. 의존적이다 – Phụ thuộc

  15. 의심이 많다 – Đa nghi

  16. 냉정하다 – Lạnh lùng

  17. 속이 좁다 – Hẹp hòi

  18. 감정 기복이 심하다 – Dễ thay đổi cảm xúc

  19. 부정적이다 – Tiêu cực

  20. 신경질적이다 – Dễ cáu gắt

  21. 질투심이 많다 – Hay ghen tị

  22. 잔인하다 – Tàn nhẫn

  23. 비겁하다 – Hèn nhát

  24. 자기중심적이다 – Chỉ nghĩ cho bản thân

  25. 우유부단하다 – Thiếu quyết đoán

  26. 무관심하다 – Thờ ơ

  27. 거짓말을 잘하다 – Hay nói dối

  28. 변명하다 – Hay viện cớ

  29. 허영심이 많다 – Hay ảo tưởng, thích khoe khoang

  30. 충동적이다 – Hành động bốc đồng

 


3. Tính cách liên quan đến trí tuệ và khả năng (지능 및 능력 관련 성격 - Tính cách về trí tuệ và khả năng)

  1. 똑똑하다 – Thông minh

  2. 현명하다 – Khôn ngoan

  3. 총명하다 – Minh mẫn

  4. 이해심이 많다 – Thấu hiểu

  5. 직관적이다 – Trực giác tốt

  6. 논리적이다 – Suy nghĩ logic

  7. 판단력이 좋다 – Có khả năng phán đoán tốt

  8. 분석적이다 – Có tư duy phân tích

  9. 재치가 있다 – Lanh lợi

  10. 배움이 빠르다 – Học nhanh

  11. 기억력이 좋다 – Trí nhớ tốt

  12. 집중력이 강하다 – Khả năng tập trung tốt

  13. 수완이 좋다 – Khéo léo, giỏi xoay xở

  14. 독창적이다 – Độc đáo

  15. 박학다식하다 – Uyên bác

  16. 지혜롭다 – Sáng suốt

  17. 계획성이 있다 – Biết lập kế hoạch

  18. 융통성이 있다 – Linh hoạt

  19. 꼼꼼하다 – Tỉ mỉ

  20. 완벽주의적이다 – Theo chủ nghĩa hoàn hảo

 


4. Tính cách liên quan đến giao tiếp (대인 관계 성격 - Tính cách trong giao tiếp)

  1. 말이 많다 – Nói nhiều

  2. 수다스럽다 – Hay tán gẫu

  3. 솔직하다 – Thẳng thắn

  4. 사교적이다 – Thích giao tiếp

  5. 조용하다 – Trầm tính

  6. 유창하다 – Lưu loát

  7. 설득력이 있다 – Có sức thuyết phục

  8. 눈치가 빠르다 – Nhạy bén trong giao tiếp

  9. 표현력이 풍부하다 – Biết cách diễn đạt

  10. 침묵을 지키다 – Ít nói, giữ im lặng

 


5. Tính cách trong công việc (업무 관련 성격 - Tính cách trong công việc)

  1. 부지런하다 – Siêng năng

  2. 꼼꼼하다 – Cẩn thận, chi tiết

  3. 신속하다 – Nhanh nhẹn

  4. 끈기 있다 – Bền bỉ

  5. 조직적이다 – Có tính tổ chức

  6. 협동적이다 – Biết hợp tác

  7. 자기주장이 강하다 – Có chính kiến

  8. 목표지향적이다 – Có mục tiêu rõ ràng

  9. 도전적이다 – Thích thử thách

  10. 책임감이 강하다 – Có trách nhiệm cao

Trên đây là list từ vựng chủ đề tính cách con người mà SÁCH TIẾNG HÀN METABOOKS sưu tầm được.Nếu bạn sưu tầm được thêm từ vựng nào đừng ngần ngại share cho chúng tớ nhé!

Nếu bạn đang muốn tham khảo kho sách tiếng Hàn phong phú vui lòng truy cập vào https://www.sachtienghanmetabooks.vn