Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề: xưng hô trong gia đình

Nguyễn Thế Anh 21/03/2025
tu-vung-tieng-han-theo-chu-de-xung-ho-trong-gia-dinh

Hôm nay SÁCH TIẾNG HÀN METABOOKS sẽ giới thiệu đến các bạn các từ vựng tiếng Hàn về chủ đề xưng hô trong gia đình  trong bài viết dưới đây.

Hi vọng bài viết này giúp ích cho các bạn trong quá trình biên phiên dịch chủ đề này

 

CHỦ ĐỀ XƯNG HÔ TRONG GIA ĐÌNH

1. Xưng hô trong gia đình (가족 호칭) - Gia đình ruột thịt

  1. 가족 – Gia đình

  2. 부모님 – Bố mẹ (cách gọi chung)

  3. 아버지 / 아빠 – Bố / Ba

  4. 어머니 / 엄마 – Mẹ / Má

  5. 부모 – Cha mẹ

  6. 아들 – Con trai

  7. 딸 – Con gái

  8. 아이 / 자녀 – Con cái (cách gọi chung)

  9. 형제 – Anh em

  10. 자매 – Chị em

 


2. Xưng hô anh chị em trong gia đình (형제자매 호칭)

  1. 형 – Anh trai (nam gọi anh trai)

  2. 오빠 – Anh trai (nữ gọi anh trai)

  3. 누나 – Chị gái (nam gọi chị gái)

  4. 언니 – Chị gái (nữ gọi chị gái)

  5. 남동생 – Em trai

  6. 여동생 – Em gái

 


3. Xưng hô về ông bà (조부모 호칭)

  1. 할아버지 – Ông nội

  2. 할머니 – Bà nội

  3. 외할아버지 – Ông ngoại

  4. 외할머니 – Bà ngoại

 


4. Xưng hô cô, chú, bác (삼촌, 고모, 이모, 큰아버지 등)

  1. 큰아버지 – Bác trai (anh của bố)

  2. 작은아버지 – Chú (em trai của bố, đã lập gia đình)

  3. 삼촌 – Chú / Bác (em trai của bố, chưa lập gia đình)

  4. 고모 – Cô (chị/em gái của bố)

  5. 이모 – Dì (chị/em gái của mẹ)

  6. 외삼촌 – Cậu (em trai của mẹ)

  7. 숙모 – Thím (vợ của chú)

  8. 고모부 – Chú (chồng của cô)

  9. 이모부 – Dượng (chồng của dì)

  10. 외숙모 – Mợ (vợ của cậu)

 


5. Xưng hô thông gia, bên vợ/chồng (배우자의 가족 호칭)

  1. 시아버지 – Bố chồng

  2. 시어머니 – Mẹ chồng

  3. 장인 – Bố vợ

  4. 장모 – Mẹ vợ

  5. 시동생 – Em trai chồng

  6. 처남 – Em trai vợ

  7. 시누이 – Chị/em gái chồng

  8. 처형 – Chị gái vợ

  9. 처제 – Em gái vợ

  10. 형님 – Anh chồng (vợ gọi)

  11. 아주버님 – Anh chồng (vợ gọi kính trọng)

  12. 제부 – Em rể (chồng của em gái mình)

  13. 매형 – Anh rể (chồng của chị gái mình)

  14. 형수 – Chị dâu (vợ của anh trai)

  15. 제수 – Em dâu (vợ của em trai)

 


6. Xưng hô giữa vợ chồng (부부 호칭)

  1. 남편 – Chồng

  2. 아내 – Vợ

  3. 부인 – Vợ (cách gọi lịch sự)

  4. 신랑 – Chú rể

  5. 신부 – Cô dâu

 


7. Xưng hô với cháu và thế hệ sau (손자, 조카 호칭)

  1. 손자 – Cháu trai (ông bà gọi)

  2. 손녀 – Cháu gái (ông bà gọi)

  3. 조카 – Cháu trai/cháu gái (con của anh chị em)

  4. 조카딸 – Cháu gái

  5. 조카아들 – Cháu trai

  6. 증손자 – Chắt trai

  7. 증손녀 – Chắt gái

 


8. Xưng hô chung & cách gọi thân mật (일반적인 호칭)

  1. 어르신 – Người lớn tuổi (cách gọi kính trọng)

  2. 형님 – Anh trai (cách gọi kính trọng)

  3. 누님 – Chị gái (cách gọi kính trọng)

  4. 동생 – Em (gọi chung cho cả em trai và em gái)

  5. 사촌 – Anh chị em họ

  6. 친척 – Họ hàng

  7. 큰형 – Anh cả

  8. 막내 – Con út

Trên đây là list từ vựng chủ đề xưng hô trong gia đình mà SÁCH TIẾNG HÀN METABOOKS sưu tầm được. Nếu bạn sưu tầm được thêm từ vựng nào đừng ngần ngại share cho chúng tớ nhé!

Nếu bạn đang muốn tham khảo kho sách tiếng Hàn phong phú vui lòng truy cập vào https://www.sachtienghanmetabooks.vn