Tục ngữ trong tiếng hàn (phần 8)

Nguyễn Thế Anh 25/03/2025
tuc-ngu-trong-tieng-han-phan-8

Trong bài viết này SÁCH TIẾNG HÀN METABOOKS sẽ giới thiệu đến các bạn phần tiếp theo về các câu tục ngữ tiếng Hàn thường được sử dụng. Hi vọng sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình biên phiên dịch chủ đề này.

271. 얕은 물에 큰 물고기 없다

  • Đen: Nước cạn không có cá lớn.

  • Bóng: Môi trường hạn chế không nuôi dưỡng được tài năng lớn.

  • Tương đương: “Ao nhỏ không chứa nổi rồng.”

272. 입이 무거운 놈이 신뢰를 얻는다

  • Đen: Kẻ kín miệng được tin tưởng.

  • Bóng: Người biết giữ bí mật thường đáng tin cậy.

  • Tương đương: “Miệng kín như bưng.”

273. 제 손으로 제 무덤을 판다

  • Đen: Tự tay đào mộ cho mình.

  • Bóng: Tự gây hại cho bản thân bằng hành động của mình.

  • Tương đương: “Tự đào hố chôn mình.”

274. 가난한 집에 도둑도 안 온다

  • Đen: Nhà nghèo thì trộm cũng không ghé.

  • Bóng: Người nghèo chẳng ai để ý, không có gì để mất.

  • Tương đương: “Nghèo chẳng ai thèm.”

275. 개도 제 집에서는 용이다

  • Đen: Chó ở nhà mình cũng là rồng.

  • Bóng: Ai cũng mạnh mẽ, tự tin khi ở môi trường quen thuộc.

  • Tương đương: “Chuột sa hũ nếp.”

276. 고기 먹고 물 마시기

  • Đen: Ăn thịt rồi uống nước.

  • Bóng: Làm việc gì cũng cần hoàn thiện, không bỏ dở.

  • Tương đương: “Đầu xuôi đuôi lọt.”

277. 구멍 뚫린 배는 떠오르지 못한다

  • Đen: Thuyền thủng lỗ thì không nổi được.

  • Bóng: Có sai sót lớn thì không thể thành công.

  • Tương đương: “Lỗ nhỏ đắm thuyền.”

278. 꿩 잡는 게 매다

  • Đen: Diều hâu là kẻ bắt chim trĩ.

  • Bóng: Muốn làm việc lớn cần công cụ hoặc người phù hợp.

  • Tương đương: “Muốn làm nên việc phải có người tài.”

279. 나무에 물을 주지 않으면 말라 죽는다

  • Đen: Không tưới nước thì cây khô chết.

  • Bóng: Không chăm sóc thì mọi thứ sẽ hỏng.

  • Tương đương: “Không chăm thì chẳng có.”

280. 눈먼 돈은 주인을 찾는다

  • Đen: Tiền mù tìm chủ.

  • Bóng: Của cải không rõ nguồn gốc dễ mất đi.

  • Tương đương: “Của phù du không bền.”

281. 다리 하나로 두 곳을 간다

  • Đen: Dùng một chân đi hai nơi.

  • Bóng: Cố gắng làm nhiều việc cùng lúc nhưng không hiệu quả.

  • Tương đương: “Chân đạp hai thuyền.”

282. 도깨비도 잡히면 사람 된다

  • Đen: Yêu tinh bị bắt cũng thành người.

  • Bóng: Dù hung dữ đến đâu, khi bị kiểm soát cũng phải thay đổi.

  • Tương đương: “Cứng mấy cũng phải mềm.”

283. 떡을 먹어도 이가 아프다

  • Đen: Ăn bánh mà răng vẫn đau.

  • Bóng: Dù có điều tốt cũng không tận hưởng được vì vấn đề riêng.

  • Tương đương: “Có phúc mà không hưởng.”

284. 물고기 없는 강은 강이 아니다

  • Đen: Sông không có cá thì không phải sông.

  • Bóng: Thiếu yếu tố quan trọng thì mất đi bản chất.

  • Tương đương: “Canh không muối thì chẳng ra canh.”

285. 배고프면 손이 떨린다

  • Đen: Đói thì tay run.

  • Bóng: Thiếu thốn làm con người mất sức, không làm được việc.

  • Tương đương: “Đói run cả người.”

286. 뿌리 없는 풀은 바람에 날린다

  • Đen: Cỏ không rễ bị gió cuốn đi.

  • Bóng: Không có nền tảng thì dễ bị lung lay.

  • Tương đương: “Gốc không vững thì ngã.”

287. 사공이 없으면 배가 떠돌다

  • Đen: Không có người chèo thì thuyền trôi dạt.

  • Bóng: Thiếu lãnh đạo thì công việc không có hướng.

  • Tương đương: “Rắn không đầu không đi.”

288. 새도 날개를 쉬게 한다

  • Đen: Chim cũng để cánh nghỉ ngơi.

  • Bóng: Dù chăm chỉ đến đâu cũng cần nghỉ ngơi.

  • Tương đương: “Căng quá thì đứt.”

289. 소금이 없으면 맛이 안 난다

  • Đen: Không có muối thì không có vị.

  • Bóng: Thiếu yếu tố quan trọng thì mọi thứ vô nghĩa.

  • Tương đương: “Canh nhạt thì chẳng ai ăn.”

290. 술이 사람을 먹는다

  • Đen: Rượu ăn thịt người.

  • Bóng: Người say rượu mất kiểm soát, bị rượu chi phối.

  • Tương đương: “Say xỉn mất khôn.”

291. 얕은 물이 더 춥다

  • Đen: Nước cạn thì lạnh hơn.

  • Bóng: Thứ nhỏ bé, nông cạn thường khắc nghiệt hơn.

  • Tương đương: “Nhỏ mà cay.”

292. 입이 가벼우면 신뢰를 잃는다

  • Đen: Miệng nhẹ thì mất lòng tin.

  • Bóng: Người hay nói hớ, không kín đáo thì không ai tin tưởng.

  • Tương đương: “Miệng hớt hơ hớt hãi.”

293. 제 눈을 찌르는 손가락

  • Đen: Ngón tay đâm vào mắt mình.

  • Bóng: Tự gây hại cho bản thân bằng hành động của mình.

  • Tương đương: “Tự bắn vào chân mình.”

294. 가난한 놈이 더 오래 산다

  • Đen: Người nghèo sống lâu hơn.

  • Bóng: Người nghèo thường sống đơn giản, ít lo lắng nên bền bỉ hơn.

  • Tương đương: “Nghèo mà khỏe.”

295. 개도 제 새끼는 예쁘다

  • Đen: Chó cũng thấy con mình đẹp.

  • Bóng: Ai cũng yêu quý người thân hoặc thứ thuộc về mình.

  • Tương đương: “Con mình thì mình thương.”

296. 고기 없는 국은 국이 아니다

  • Đen: Canh không thịt thì không phải canh.

  • Bóng: Thiếu yếu tố cốt lõi thì mọi thứ mất giá trị.

  • Tương đương: “Canh nhạt thì chẳng ra canh.”

297. 구멍 난 신발은 물이 샌다

  • Đen: Giày thủng thì nước rỉ vào.

  • Bóng: Có khuyết điểm nhỏ cũng gây rắc rối lớn.

  • Tương đương: “Lỗ nhỏ đắm thuyền.”

298. 꿩이 매를 만나면 끝이다

  • Đen: Chim trĩ gặp diều hâu thì hết đời.

  • Bóng: Gặp đối thủ mạnh thì không thể chống lại.

  • Tương đương: “Cá nhỏ gặp cá lớn.”

299. 나무 없는 산은 산이 아니다

  • Đen: Núi không cây thì không phải núi.

  • Bóng: Thiếu yếu tố quan trọng thì mất đi bản chất.

  • Tương đương: “Nhà không người thì chẳng ra nhà.”

300. 눈먼 장님도 제 집은 안다

  • Đen: Người mù cũng biết nhà mình.

  • Bóng: Dù thiếu sót, ai cũng có chỗ quen thuộc để dựa vào.

  • Tương đương: “Chim có tổ, người có tông.”

 

Trên đây là tổng hợp những câu tục ngữ trong tiếng Hàn mà SÁCH TIẾNG HÀN METABOOKS sưu tầm được. Nếu bạn sưu tầm được thêm, đừng ngần ngại share cho chúng tớ nhé!

Nếu bạn đang muốn tham khảo kho sách tiếng Hàn phong phú vui lòng truy cập vào https://www.sachtienghanmetabooks.vn