Trong bài viết này SÁCH TIẾNG HÀN METABOOKS sẽ giới thiệu đến các bạn phần tiếp theo về các từ lóng tiếng Hàn thường được sử dụng. Hi vọng sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình biên phiên dịch chủ đề này.
56. 뭥미: Cái quái gì?
Ví dụ: 이게 뭥미?
Đây là cái quái gì?
&nbs...
Ngày hôm nay SÁCH TIẾNG HÀN METABOOKS sẽ giới thiệu đến các bạn các từ lóng tiếng Hàn trong bài viết dưới đây. Hi vọng sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình biên phiên dịch chủ đề này.
인싸 : Viết tắt của "인사이더" (insider): Người hòa đồng, tham gia tích cực vào các hoạt động xã hội.
Ví dụ: 그는 학교...
Trong bài viết này SÁCH TIẾNG HÀN METABOOKS sẽ giới thiệu đến các bạn phần tiếp theo về các câu tục ngữ tiếng Hàn thường được sử dụng. Hi vọng sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình biên phiên dịch chủ đề này.
271. 얕은 물에 큰 물고기 없다
Đen: Nước cạn không có cá lớn.
Bóng: Môi trường hạn chế không n...